so đọ

Học thuật
Thân thiện
so đọ

Hai đứa trẻ so đọ chiều cao với nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự so sánh, đối chiếu một cách ganh đua, đố kỵ: "so đọ" chỉ hành động so sánh, cân đo đong đếm giữa các đối tượng (thường về vật chất, thành tích, địa vị) với tâm lý không muốn thua kém, phần ghen tị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hai nhà hàng xóm lúc nào cũng sự so đọ về của cải. (Hai nhà hàng xóm lúc nào cũng so bì, ganh đua về tài sản.)
    • Tâm lý so đọ trong học tập đôi khi tạo ra áp lực không cần thiết. (Tâm lý so sánh thi đua trong học tập đôi khi tạo ra áp lực không cần thiết.)
    • Anh ấy chán ngán những cuộc so đọ vô nghĩa giữa các đồng nghiệp. (Anh ấy chán ngán những cuộc so bì vô nghĩa giữa các đồng nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống trong so đọ": sống trong môi trường hoặc với tâm thế lúc nào cũng phải so sánh, cạnh tranh với người khác.

    • ấy cảm thấy mệt mỏi sống trong so đọ với bạn từ nhỏ. ( ấy cảm thấy mệt mỏi sống trong sự so bì với bạn từ nhỏ.)
  • "Từ bỏ so đọ": dừng lại, không còn tham gia vào việc so sánh, ganh đua nữa.

    • Anh quyết định từ bỏ so đọ để sống thanh thản hơn. (Anh quyết định từ bỏ sự so bì để sống thanh thản hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • So bì (động từ, danh từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự so sánh, tính toán chi li thường với ý ghen tị, không muốn thiệt thòi.

    • Đừng so bì chuyện lương bổng với đồng nghiệp. (Đừng so đo, tính toán chuyện lương bổng với đồng nghiệp.)
  • Ganh đua (động từ): cạnh tranh, tranh đua để giành phần hơn.

  • Cân đo đong đếm (thành ngữ): tính toán, so sánh một cách chi li, tỉ mỉ.
Từ đồng nghĩa
  • So sánh (nhưng "so sánh" mang tính trung lập hơn, trong khi "so đọ" thường hàm ý tiêu cực, ganh tị).
  • Ganh tị: ghen ghét, đố kỵ thấy người khác hơn mình.
  • Đố kỵ: lòng ghen ghét, không muốn người khác hơn mình.
Các cụm từ liên quan
  • So đọ hơn thua: cụm từ nhấn mạnh khía cạnh cạnh tranh, phân biệt thắng thua trong sự so sánh.
    • Cuộc sống không phải một cuộc so đọ hơn thua. (Cuộc sống không phải một cuộc so bì, tranh giành hơn thua.)
Thành ngữ liên quan
  • "So đo tính toán": hành động tính toán, so sánh một cách chi li, nhỏ nhặt.
    • Con người sống cứ so đo tính toán thì chẳng bao giờ thấy hạnh phúc. (Con người sống cứ so bì tính toán thì chẳng bao giờ thấy hạnh phúc.)
so đọ

Hai đứa trẻ so đọ chiều cao với nhau.

  1. Nh. So bì.